Hotline: 0903 930 126 | 0903 598 407
 
Eurostone Công Bố Đại Sứ Thương Hiệu – Ca Sĩ Mỹ Tâm

Đá Nung Kết Là Gì? Tất Tần Tật Về Đá Nung Kết Và Đá Siên Nén Dekton

Đá nung kết (Sintered Stone) từng tạo nên một cuộc cách mạng vật liệu từ những năm 2010 - 2012 với hơn 100.000 lượt tìm kiếm mỗi tháng. Đá nung kết giải quyết gần như 90% nhu cầu hoặc trở ngại mà đá tự nhiên không thể đáp ứng, đặc biệt là những công trình quy mô lớn, cần sự đồng bộ, chuyên nghiệp. Với các đặc tính tuyệt vời như độ cứng cao, chống thấm, chống trầy, chịu nhiệt tốt, đa dạng bề mặt, mẫu mã,… vẻ đẹp bền bỉ với thời gian đá nung kết chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho công trình sang trọng, đẳng cấp.

1. Đá nung kết là gì?

Đá nung kết là vật liệu bề mặt cao cấp được sản xuất từ hỗn hợp các khoáng chất tự nhiên, trải qua quá trình nén và nung ở nhiệt độ cao để tạo nên cấu trúc đặc chắc cùng độ bền vượt trội. Với kích thước tấm lớn, vật liệu này giúp tạo nên những bề mặt liền mạch cho nhiều hạng mục kiến trúc.
58ee236a 3269 4fe0 8da1 81e34abcaeec
Đá nung kết là gì?
Tuy nhiên, không phải mọi loại đá nung kết đều được sản xuất theo cùng một công nghệ. Sự khác biệt về quy trình nén, nhiệt độ nung và mức độ hoàn thiện cấu trúc vật liệu sẽ tạo nên sự khác biệt rõ rệt về hiệu năng cũng như độ bền trong quá trình sử dụng.

Đây cũng là lý do dòng đá siêu nén Dekton được xem là bước phát triển cao hơn của vật liệu bề mặt, đáp ứng tốt hơn những yêu cầu khắt khe của kiến trúc hiện đại.

2. Ưu điểm vượt trội của đá siên nén Dekton

Đá Dekton là một hỗn hợp tinh chỉnh của hơn 20 khoáng chất từ thiên nhiên, không chứa chất kết dính. Dekton sử dụng công nghệ cao PST ( Particle sintering technology - công nghệ nung kết hạt) độc quyền của Cosentino. Là quá trình nung kết (xử lí nhiệt) các khoáng chất để chúng có thể kết nối và thay đổi cấu trúc bên trong của khoáng chất. Nhờ đó mà Dekton ra đời trong thời gian ngắn thay vì hàng ngàn năm trong tự nhiên.

Dưới đây là những ưu điểm tuyệt vời của đá siêu nén Dekton như:

+ Siêu cứng đạt 7/10 theo thang Mohs so với kim cương, chống trầy xước, va đập, chịu được mật độ đi lại dày đặc.
+ Chống thấm nước, chống bám bẩn kể cả những vết bẩn cứng đầu như café, rượu vang,…
+ Chịu được nhiệt độ cao, không bị ảnh hưởng khi tiếp xúc với lửa.
+ Kháng tia UV, không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, bền màu trước các tác động của thời tiết.
+ Đạt nhiều chứng chỉ quốc tế về đảm bảo chất lượng, an toàn với sức khỏe con người và môi trường như Greengruad, NSF, BBA, Voc, EPD, Fire Safety, NOA, ETA,…
+ Đa dạng màu sắc, bề mặt, độ dày 4mm – 8mm -  12mm – 20m – 30mm, đường vân đặc biệt. Đá siêu nén Dekton khổ lớn tạo nên không gian liền mạch, không thấy mối nối mang đến tính thẩm mỹ cao.
đá dekton đa dạng màu sắc độ dày (1)
Đá Dekton đa dạng màu sắc phù hợp với mọi phong cách kiến trúc
đá dekton đa dạng màu sắc độ dày
Đá Dekton đa dạng độ dày 4mm, 8mm, 12mm, 20mm, 30mm
KHỔ SEO (23)
Các bề mặt hoàn thiện đá Dekton
 
+ Dễ dàng vệ sinh, bề mặt có khả năng chống bám bụi, chỉ cần vệ sinh với khăn và nước sạch có thể giải quyết được những vết bẩn cứng đầu.
+ Tuổi thọ cao, có khả năng chống xước hoàn hảo trước các va chạm lực từ bên ngoài giúp bề mặt luôn bền đẹp theo thời gian.
+ Ứng dụng vào nhiều hạng mục ốp lát trang trí nội – ngoại thất như ốp mặt dựng tòa nhà, mặt tiền, lát nền, ốp bếp, cầu thang, phòng tắm,… kể cả những vị trí thường xuyên tiếp xúc với hóa chất như phòng thí nghiệm.

Cùng Eurostone chiêm ngưỡng những đặc tính vượt trội của đá Dekton: 

3. Đá Dekton sở hữu tính thẩm mỹ cao

Với hơn 50+ mẫu đá đa dạng về đường vân, màu sắc, bề mặt hoàn thiện độc đáo, sáng tạo. Đá Dekton trở thành xu hướng vật liệu được yêu thích tại nhiều quốc gia trên thế giới đặc biệt là các nước Châu Âu. Dekton chính là điểm nhấn không thể thiếu cho không gian sống với vẻ đẹp sang trọng, tinh tế cho mọi góc nhìn.
51
Đá Dekton sở hữu giá trị thẩm mỹ cao
PST ( Particle sintering technology) thực sự là một quy trình sáng tạo, một bước nhảy vọt về công nghệ cho phép tạo ra một vật liệu mang tính cách mạng và hàng đầu. Đá Dekton kết quả của quá trình hơn 22.000 giờ nghiên cứu và phát triển. Tập đoàn Cosentino đã đầu tư 172 triệu USD cho việc nghiên cứu đá Dekton và xây dựng một nhà máy hiện đại mới tại trụ sở chính của công ty ở Tây Ban Nha.

- Particle Sintering Technology - công nghệ nung kết hạt độc quyền với nhiệt độ được nung ở mức 1.200 độ mô phỏng quá trình hình thành đá núi lửa, loại bỏ mọi lỗ rỗng bên trong kết cấu. Công nghệ được phát triển bởi nhóm Nghiên cứu & Phát triển (R&D) của Tập đoàn Cosentino.

- Cỗ máy ép của Dekton tác dụng một lực 25.000 tấn lên mỗi phiến đá. Tương đương với 111 bức tượng Nữ thần Tự do hoặc 2.5 trọng lượng tháp Eiffel đề lên hàng giờ trên mỗi phiến đá. Mức áp suất này cao hơn khoảng 20% so với bất kỳ vật liệu sứ cao áp nào khác trên thế giới.

- Bề mặt tấm đá sẽ được in màu bằng máy chuyên dụng có độ nét cao khiến cho tấm đá mang vẻ đẹp sống động tự nhiên và bền màu với thời gian.

- Dekton là một vật liệu hoàn toàn vô cơ, nó không chứa bất kỳ loại nhựa hoặc chất phụ gia nào có khả năng chống thấm cực tốt.


- Một số sản phẩm tiêu biểu của dòng đá Dekton:

5. Sự khác biệt của đá siêu nén Dekton với các loại đá khác

Mỗi loại đá đều sở hữu những đặc điểm với ưu và nhược điểm riêng biệt về độ bền, tính thẩm mỹ, giá thành,... Cùng Eurostone đến với những chia sẻ về sự khác biệt của đá siên nén Dekton với các dòng khác để chọn cho mình loại đá phù hợp nhất.

5.1 So sánh đá siêu nén Dekton với đá nung kết

Đá siêu nén Dekton được mệnh danh là loại đá dẫn đầu trong lĩnh vực đá cao cấp với chất lượng và vẻ đẹp thẩm mỹ cao. Vậy so với đá nung kết thì đá Dekton có gì khác biệt. Dưới đây là những chia sẻ về ưu nhược điểm mà bạn có thể tham khảo như:
Tiêu chí Đá Dekton Đá nung kết
Ưu điểm - Chống mài mòn tốt nên trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục nội - ngoại thất như mặt tiền, mặt dựng bên ngoài tòa nhà, ốp tường, lát nền,... kể cả các công trình thương mại thường xuyên chịu sự va chạm.
- Siêu cứng đạt 7/10 thang Mohs và chỉ đứng sau kim cương
- Độ thấm gần như bằng 0 nên chống thấm, bán bẩn cực tốt
- Không ngấm, phản ứng với hóa chất.
- Chống tia UV, chống cháy, chống axit.
- Chống va đập, trầy xước
- Đa dạng về bề mặt,  độ dày 4mm, 8mm, 12mm, 20mm và đặc biệt là 30mm
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế về an toàn đối với sức khỏe và môi trường như NSF, Greenguard, Greenguard Gold, EPD, BBA, VOC (Eurofins) A+,....
- Bảo hành lên đến 25 năm (tùy hạng mục sử dụng)
 
- Đá có khả năng chống xước, khả năng chịu lực tốt và chống nứt vỡ nhờ độ cứng cao.
- Chống đóng băng và không bị hư hại trong điều kiện nhiệt độ thấp.
- Chống thấm, không ngấm nước, hóa chất hay bất cứ loại chất lỏng nào.
- Đa dạng độ dày 6mm, 12mm, 20mm
- Đá rất dễ vệ sinh, làm sạch và lau chùi tránh ố màu
- Chống tia UV, vì màu sắc của đá có nguồn gốc từ 100% tự nhiên nên không bị biến đổi khi tiếp xúc ánh sáng mặt trời hoặc nhiệt độ cao.
Nhược điểm Một số loại đá có chi phí khá cao so với đá tự nhiên Đá có chi phí khá cao so với đá tự nhiên
Ứng dụng - Ngoại thất: ốp mặt dựng tòa nhà, mặt tiền, lát nền, lát đáy hồ bơi,…
- Nội thất: ốp bếp, cầu thang, ốp tường, vách tivi, thang máy, lò sưởi, phòng tắm,…
Làm bàn bếp, ốp tường, làm hàng rào, lát sàn, ốp thang máy, thang bộ…

5.2 So sánh đá Dekton với đá tự nhiên

Đá Dekton, đá tự nhiên có những ưu điểm và nhược điểm riêng biệt, do đó bạn hãy cân nhắc khi lựa chọn loại đá phù hợp với không gian sống với gia đình mình. Dưới đây là bảng so sánh đá Dekton với đá tự nhiên để bạn có thể lựa chọn sản phẩm đá phù hợp:
 
Tiêu chí Đá Dekton Đá tự nhiên
Khái niệm Dekton là thương hiệu đá nhân tạo cao cấp “số 1” thế giới đến từ Tây Ban Nha.
Đá Dekton® là một hỗn hợp tinh chỉnh của hơn 20 khoáng chất chiết xuất từ thiên nhiên, không chứa chất kết dính, là sản phẩm của một sự mô phỏng rút gọn của các quá trình biến đổi chất của đá tự nhiên hàng nghìn năm nhờ công nghệ PST ( Particle sintering technology - công nghệ thiêu kết hạt).
- Đá tự nhiên được hình thành bởi thiên nhiên qua hàng ngàn năm, hàng triệu năm.
- Đá được khai thác từ trái đất tại các địa điểm khác nhau.
Đặc điểm màu sắc Đa dạng màu sắc, mẫu mã phong phú phù hợp với tất cả phong cách thiết kế từ cổ điển đến hiện đại Màu sắc của đá đa phần là những sắc màu cơ bản như đen, trắng, nâu, xám
Ưu điểm - Ứng dụng không giới hạn cho các hạng mục nội - ngoại thất như mặt tiền, mặt dựng bên ngoài tòa nhà, ốp tường, lát nền,...
- Siêu cứng đạt 7/10 thang Mohs so với kim cương
- Độ thấm gần như bằng 0 nên chống thấm, bán bẩn cực tốt
- Không ngấm, phản ứng với hóa chất.
- Chống tia UV, chống cháy, chống axit.
- Chống va đập, trầy xước
- Đa dạng về bề mặt,  độ dày 4mm, 8mm, 12mm, 20mm, 30mm
- Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế về an toàn đối với sức khỏe và môi trường như NSF, Greenguard, Greenguard Gold, EPD, BBA, VOC (Eurofins) A+,....
- Bảo hành lên đến 25 năm (tùy hạng mục sử dụng)
 
- Mỗi tấm đá đều có đặc điểm riêng không trùng lặp.
- Độ bền cao và khả năng chịu nhiệt, chịu lực tốt.
- An toàn với sức khỏe.
- Độ bền về màu rất cao.
- Độ rỗng thấp rất khó cho vi khuẩn xâm nhập.
- Chống thấm, chống cháy, chịu nhiệt tốt
Nhược điểm Một số loại đá có chi phí khá cao so với đá tự nhiên - Dễ ăn mòn bởi hóa chất tẩy rửa
- Đá granite khó bị trầy bề mặt, nhưng đã bị trầy xước thì khả năng khắc phục rất khó
- Cần bảo dưỡng thường xuyên, định kỳ.
Ứng dụng - Ngoại thất: ốp mặt dựng tòa nhà, mặt tiền, lát nền, lát đáy hồ bơi,…
- Nội thất: ốp bếp, cầu thang, ốp tường, vách tivi, thang máy, lò sưởi, phòng tắm,…
- Lát sàn, trang trí bàn ăn, bàn bếp, quầy bar,...
- Ốp tường, làm cầu thang bộ hoặc trang trí cầu thang máy.
 

6. Một số công trình sử dụng đá Dekton

Với công nghệ sản xuất hiện đại Đá siêu nén - Sintered Stone chắc chắn sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời cho công trình thêm sang trọng, đẳng cấp. Tại Việt Nam, đá nhân tạo “số 1” thế giới Dekton được chính thức phân phối bởi Eurostone.
đá dekton đa dạng màu sắc độ dày (2)
Đá siêu nén ốp phòng tắm 
da op mat tien 05
Đá siêu nén Dekton ốp mặt dựng tòa nhà
đá dekton đa dạng màu sắc độ dày (3)
Đá siêu nén Dekton ốp tường sang trọng
KHỔ SEO (26)
Đá siêu nén Dekton ốp đảo bếp
đá dekton đa dạng màu sắc độ dày (4)
Đá siêu nén Dekton lát nền
 
 
 
 

7. Bảng giá đá siêu nén Dekton update tháng 5/2023

 

STT

SẢN PHẨM

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Đá Dekton Lucid KC New

M2

8.500.000đ - 25.700.000đ

2

Đá Dekton Lunar

M2

6.960.000đ - 17.200.000đ

3

Đá Dekton Kelya

M2

6.960.000đ - 17.200.000đ

4

Đá Dekton Aura 22 Bookmatch

M2

7.390.000đ - 19.500.000đ

5

Đá Dekton Aura 22

M2

7.390.000đ - 19.500.000đ

6

Đá Dekton Bromo

M2

5.900.000đ - 13.800.000đ

7

Đá Dekton Helena

M2

8.500.000đ - 22.800.000đ

8

Đá Dekton Sirius

M2

5.900.000đ - 13.800.000đ

9

Đá Dekton Trance KC New

M2

  8.500.000đ - 22.800.000đ

10

Đá Dekton Sasea

M2

5.900.000đ - 13.800.000đ

11

Đá Dekton Arga

M2

  8.500.000đ - 22.800.000đ

12

Đá Dekton Awake KC New

M2

  8.500.000đ - 22.800.000đ

13

Đá Dekton Laurent

M2

7.390.000đ - 19.500.000đ

14

Đá Dekton Daze KC New

M2

7.390.000đ - 19.500.000đ

15

Đá Dekton Entzo 22

M2

12.600.000đ - 19.500.000đ


Với hơn 12 năm kinh nghiệm trong tư vấn – thiết kế - thi công đá cao cấp tại Việt Nam Eurostone tự hào là sự lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn. Chúng tôi tự tin mang đến các sản phẩm đá nhân tạo, đá tự nhiên cao cấp với chất lượng sản phẩm, dịch vụ và giá trị thẩm mỹ vượt trội.
Eurostone nhà cung cấp giải pháp thiết kế - thi công đá ốp lát cao cấp hàng đầu Việt Nam.
???? Website: https://eurostone.vn
☎ Hotline: 0903 930 126 | 0903 598 407
???? Showroom Eurostone Sala: số 25 đường số 10, KĐT Sala, P. An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, Tp.HCM
???? Email: info@eurostone.vn

Tác giả bài viết: Đoàn Hào Hiệp

Nguồn tin: eurostone.vn

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ/LÀM ĐỐI TÁC



Mã bảo mật

  Ý kiến của bạn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây